phi tư sản hóa

phi tư sản hóa

Chính sách đó nhằm mục đích phi tư sản hóa giới trí thức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình làm mất đi hoặc loại bỏ đặc tính, lối sống, tư duy của giai cấp tư sản: "phi tư sản hóa" chỉ hành động hoặc kết quả của việc chuyển đổi một cá nhân, một nhóm người, hoặc một xã hội từ trạng thái mang đặc điểm tư sản sang trạng thái không còn mang những đặc điểm đó, thường gắn với các cuộc cải cách chính trị, xã hội hoặc kinh tế.
    • Sự biến đổi từ tầng lớp trung lưu, thượng lưu sang tầng lớp bình dân, vô sản: "phi tư sản hóa" nhấn mạnh sự thay đổi về địa vị xã hội, lối sống tiêu dùng, hoặc quan điểm chính trị theo hướng giản dị hơn, gắn với giai cấp công nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách đó nhằm phi tư sản hóa tầng lớp trí thức. (Chính sách đó nhằm loại bỏ đặc tính tư sản trong giới trí thức.)
    • Quá trình phi tư sản hóa diễn ra mạnh mẽ sau cách mạng. (Sau cách mạng, việc thay đổi lối sống tư sản sang lối sống bình dân được đẩy mạnh.)
    • Nhiều gia đình giàu có đã bị phi tư sản hóa qua các cuộc cải cách ruộng đất. (Nhiều gia đình thuộc tầng lớp thượng lưu mất đi đặc quyền lối sống xa hoa sau cải cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phi tư sản hóa tư tưởng": quá trình thay đổi nhận thức, loại bỏ các quan điểm, giá trị mang tính tư sản.

    • Phong trào văn hóa yêu cầu phi tư sản hóa tư tưởng của giới nghệ sĩ. (Phong trào văn hóa đòi hỏi nghệ sĩ từ bỏ các quan điểm cá nhân chủ nghĩa, hướng đến tập thể.)
  • "phi tư sản hóa lối sống": thay đổi thói quen sinh hoạt, tiêu dùng từ xa hoa, phô trương sang giản dị, tiết kiệm.

    • Sau chiến tranh, xã hội chứng kiến sự phi tư sản hóa lối sống của tầng lớp thị dân. (Người dân thành thị chuyển từ tiêu dùng xa xỉ sang sống tiết kiệm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư sản hóa (động từ): quá trình làm cho mang đặc tính, lối sống của giai cấp tư sảntrái nghĩa của phi tư sản hóa.

    • Đô thị hóa kéo theo sự tư sản hóa lối sống của người dân. (Người dân thành thị dần thói quen tiêu dùng tư duy giống tầng lớp trung lưu.)
  • Vô sản hóa (động từ): quá trình biến thành giai cấp vô sản, thường gắn với sự mất đi tài sản địa vịgần nghĩa với phi tư sản hóa.

    • Các cuộc khủng hoảng kinh tế thúc đẩy quá trình vô sản hóa tầng lớp tiểu tư sản. (Tầng lớp thương nhân nhỏ bị phá sản trở thành công nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Khử tư sản hóa: hành động triệt tiêu đặc tính tư sản một cách chủ động.
  • Giải thể giai cấp tư sản: quá trình làm mất đi sự tồn tại của giai cấp tư sản trong xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Phi tư sản hóa triệt để: quá trình loại bỏ hoàn toàn mọi dấu vết của tư sản, thường mang tính cưỡng chế.
    • Chế độ mới thực hiện phi tư sản hóa triệt để các cơ sở kinh tế . (Tất cả doanh nghiệp tư nhân đều bị quốc hữu hóa hoặc chuyển giao cho nhà nước.)